Hình nền cho advocated
BeDict Logo

advocated

/ˈædvəˌkeɪtɪd/ /ˈædvəˌkeɪtəd/

Định nghĩa

verb

Biện hộ, ủng hộ, tán thành.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó ủng hộ việc đặt thêm thùng rác tái chế trong căn tin trường.