Hình nền cho progressive
BeDict Logo

progressive

/pɹəˈɡɹɛsɪv/

Định nghĩa

noun

Người cấp tiến, người tiến bộ.

Ví dụ :

Người cấp tiến ở trường chúng tôi đã vận động để có thêm nhiều chương trình ngoại khóa hơn.
adjective

Cấp tiến, tiến bộ.

Of or relating to progressive education.

Ví dụ :

"a progressive school"
Một trường học áp dụng phương pháp giáo dục tiến bộ.
adjective

Tăng nặng, trầm trọng hơn, tiến triển xấu.

Ví dụ :

"progressive paralysis"
Bệnh liệt tiến triển (tức là bệnh liệt ngày càng nặng hơn).