Hình nền cho progression
BeDict Logo

progression

/prəˈɡreʃən/ /proʊˈɡreʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tiến triển, sự tiến bộ, quá trình.

Ví dụ :

Sự tiến bộ của học sinh từ trình độ mới bắt đầu đến trình độ nâng cao mất hai năm học tập.
noun

Tiến trình, sự tiến triển, quá trình.

Ví dụ :

Tiến trình đọc sách của đứa trẻ rất rõ ràng; con bé đã chuyển từ những câu chuyện đơn giản sang những cuốn tiểu thuyết phức tạp hơn.
noun

Tiến trình, dãy số, cấp số.

Ví dụ :

Dãy các bài toán trong sách giáo khoa cho thấy một quy luật: mỗi bài toán được nhân với hai so với bài trước, tạo thành một cấp số nhân.
noun

Tiến trình hợp âm, sự chuyển điệu.

Chord progression

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc cho cả lớp xem một tiến trình hợp âm đơn giản cho bài hát đó.
noun

Sự tăng tiến, sự nâng cấp, sự cải thiện.

Ví dụ :

Để tăng cường sức mạnh cơ bắp, Sarah tập trung vào việc tăng tiến trong quá trình tập tạ bằng cách tăng dần mức tạ mỗi tuần.