adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồi, nhô ra, phồng ra. Swelling or bulging outward. Ví dụ : "The pregnant woman's belly was quite protuberant in the final month. " Bụng của người phụ nữ mang thai phồng ra khá rõ trong tháng cuối thai kỳ. appearance body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc