adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ bắp, vạm vỡ, lực lưỡng. Of, relating to, or connected with muscles. Ví dụ : "The athlete's muscular arms were strong enough to lift the heavy weights. " Đôi tay vạm vỡ của vận động viên kia khỏe đến mức có thể nâng được những quả tạ nặng. body physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lực lưỡng, vạm vỡ, cường tráng. Brawny, thewy, having strength. Ví dụ : "The construction worker had muscular arms from lifting heavy materials all day. " Anh công nhân xây dựng có cánh tay lực lưỡng vì cả ngày phải khuân vác vật liệu nặng. body physiology anatomy appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lực lưỡng, vạm vỡ, cơ bắp cuồn cuộn. Having large, well-developed muscles. Ví dụ : "The weightlifter had a very muscular build. " Vận động viên cử tạ đó có một thân hình rất lực lưỡng, vạm vỡ. body appearance anatomy physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lực lưỡng, vạm vỡ, cường tráng. Robust, strong. Ví dụ : "The weightlifter had a muscular build, enabling him to lift heavy weights easily. " Người cử tạ có một thân hình vạm vỡ, giúp anh ta dễ dàng nâng tạ nặng. body physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc