verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, lồi ra, nhô ra. To stick out from (a surface). Ví dụ : "He stood six feet tall, with muscular arms bulging out of his black T-shirt." Anh ta cao sáu feet, với bắp tay cuồn cuộn cơ bắp phồng lên khỏi chiếc áo thun đen. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, trương lên. To bilge, as a ship; to founder. Ví dụ : "The old, overloaded cargo ship began to bulge, threatening to sink. " Con tàu chở hàng cũ kỹ, quá tải bắt đầu phồng lên ở thân tàu, có nguy cơ bị chìm. nautical disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phồng lên, chỗ phồng. The shape or motion of something that bulges. Ví dụ : "The bulging of the overloaded backpack strained the zipper. " Sự phồng lên của chiếc ba lô quá tải khiến khóa kéo bị căng. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc