Hình nền cho pregnant
BeDict Logo

pregnant

/ˈpɹɛɡnənt/

Định nghĩa

noun

Người mang thai, bà bầu, người có thai.

A pregnant person.

Ví dụ :

"The pregnant woman in my history class is due in June. "
Người phụ nữ mang thai trong lớp sử của tôi dự sinh vào tháng sáu.
adjective

Rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của giáo viên về chương trình học mới chứa đựng rất nhiều ý tưởng sâu sắc và rõ ràng, giúp mọi người dễ dàng hiểu những thay đổi này có ý nghĩa gì đối với học sinh.