BeDict Logo

tries

/tɹaɪz/
Hình ảnh minh họa cho tries: Cây tiền tố
noun

Cô sinh viên khoa học máy tính đã dùng cây tiền tố để lưu trữ và tìm kiếm một lượng lớn từ vựng cho chương trình kiểm tra chính tả của cô một cách hiệu quả.

Hình ảnh minh họa cho tries: Tránh bão, chống chọi với bão.
verb

Tránh bão, chống chọi với bão.

Trước cơn dông mạnh bất ngờ ập đến, người thủy thủ giàu kinh nghiệm tránh bão cho chiếc thuyền buồm nhỏ của mình, bằng cách thu bớt buồm và hướng mũi thuyền chống lại gió để vượt qua cơn bão.