Hình nền cho tries
BeDict Logo

tries

/tɹaɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

sinh viên khoa học máy tính đã dùng cây tiền tố để lưu trữ và tìm kiếm một lượng lớn từ vựng cho chương trình kiểm tra chính tả của cô một cách hiệu quả.
noun

Sự cố gắng, nỗ lực.

Ví dụ :

"I gave unicycling a try but I couldn’t do it."
Tôi đã thử đi xe đạp một bánh nhưng không được.
verb

Tránh bão, chống chọi với bão.

Ví dụ :

Trước cơn dông mạnh bất ngờ ập đến, người thủy thủ giàu kinh nghiệm tránh bão cho chiếc thuyền buồm nhỏ của mình, bằng cách thu bớt buồm và hướng mũi thuyền chống lại gió để vượt qua cơn bão.