adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên ngoài, hướng ra ngoài. Outer; located towards the outside Ví dụ : "The outward appearance of the house was quite unappealing, but the inside was beautiful. " Vẻ bề ngoài của ngôi nhà trông khá là không bắt mắt, nhưng bên trong thì lại rất đẹp. appearance position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên ngoài, lộ ra. Visible, noticeable Ví dụ : "The teacher's anger was outward; everyone could see she was upset. " Cơn giận của cô giáo lộ rõ ra bên ngoài; ai cũng thấy cô ấy đang bực mình. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên ngoài, hướng ra ngoài. Tending to the exterior or outside. Ví dụ : "The building's outward appearance was plain, but the inside was beautifully decorated. " Nhìn bề ngoài, tòa nhà có vẻ đơn giản, nhưng bên trong lại được trang trí rất đẹp. appearance direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên ngoài, ngoại quốc. Foreign; not civil or intestine. Ví dụ : "an outward war" Một cuộc chiến tranh với nước ngoài. nation politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra ngoài, hướng ra ngoài. Towards the outside; away from the centre. Ví dụ : "We are outward bound." Chúng tôi đang hướng ra khơi. direction position space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên ngoài, ra vẻ bên ngoài, có vẻ. Outwardly, in outer appearances; publicly. Ví dụ : "Outwardly, she seemed calm, but inside she was very nervous about the presentation. " Bên ngoài, trông cô ấy có vẻ bình tĩnh, nhưng thực ra bên trong cô ấy rất lo lắng về bài thuyết trình. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, đẩy lùi. To ward off; to keep out. Ví dụ : "The security guard outwardd the suspicious package, preventing it from entering the building. " Người bảo vệ đã ngăn chặn gói hàng khả nghi, không cho nó vào tòa nhà. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu điều trị ngoại trú. A ward in a detached building connected with a hospital. Ví dụ : "The new student housing is in the outward, a detached building connected to the main school campus. " Nhà ở mới cho sinh viên nằm ở khu điều trị ngoại trú, một tòa nhà riêng biệt nối liền với khuôn viên trường chính. medicine building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc