noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pul A subdivision of currency, equal to one hundredth of an Afghan afghani. Ví dụ : ""That old coin is only worth a few pul now, since one afghani is worth so little." " Đồng xu cũ đó giờ chỉ đáng vài pul, vì một afghani đã mất giá trị rất nhiều. economy finance world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc