adverb🔗ShareVề mặt định tính, mang tính định tính. In a qualitative manner."The students described the taste of the new dessert qualitatively, focusing on words like "sweet," "sour," and "creamy" rather than giving it a numerical rating. "Các học sinh miêu tả hương vị của món tráng miệng mới một cách định tính, tập trung vào những từ như "ngọt," "chua," và "béo" thay vì đánh giá bằng điểm số.qualityaspectwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareVề mặt phẩm chất, Về phương diện chất lượng. With respect to quality rather than quantity."Instead of focusing on how many books she read, the teacher asked her to describe qualitatively the impact the book had on her. "Thay vì tập trung vào số lượng sách em ấy đã đọc, cô giáo yêu cầu em mô tả về mặt chất lượng tác động của cuốn sách đến em như thế nào.qualityaspectChat với AIGame từ vựngLuyện đọc