Hình nền cho qualitatively
BeDict Logo

qualitatively

/ˈkwɑlɪˌteɪtɪvli/ /ˈkwɒlɪˌteɪtɪvli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt định tính, mang tính định tính.

Ví dụ :

Các học sinh miêu tả hương vị của món tráng miệng mới một cách định tính, tập trung vào những từ như "ngọt," "chua," và "béo" thay vì đánh giá bằng điểm số.
adverb

Về mặt phẩm chất, Về phương diện chất lượng.

Ví dụ :

Thay vì tập trung vào số lượng sách em ấy đã đọc, cô giáo yêu cầu em mô tả về mặt chất lượng tác động của cuốn sách đến em như thế nào.