verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng, đánh giá. To assign or be assigned a particular rank or level. Ví dụ : "She is rated fourth in the country." Cô ấy được xếp hạng tư trên toàn quốc. value business quality achievement mark service industry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, thẩm định, định giá. To evaluate or estimate the value of. Ví dụ : "They rate his talents highly." Họ đánh giá cao tài năng của anh ấy. value business quality achievement economy communication media entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, xem xét, coi là. To consider or regard. Ví dụ : "He rated this book brilliant." Anh ấy coi cuốn sách này là tuyệt phẩm. attitude value business economy finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, đáng giá. To deserve; to be worth. Ví dụ : "The view here hardly rates a mention in the travel guide." Cảnh ở đây chẳng đáng để được nhắc đến trong cẩm nang du lịch. value business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định mức, xếp hạng. To determine the limits of safe functioning for a machine or electrical device. Ví dụ : "The transformer is rated at 10 watts." Công suất định mức của biến áp này là 10 watt. technology electronics machine device electric technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, định giá. To evaluate a property's value for the purposes of local taxation. Ví dụ : "The assessor will rating the house's value to determine the property tax. " Nhân viên đánh giá sẽ định giá căn nhà để xác định thuế tài sản. property government finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá cao, yêu thích. To like; to think highly of. Ví dụ : "I rating my teacher's presentation very highly. " Tôi đánh giá rất cao bài thuyết trình của thầy giáo tôi. attitude value entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng, đứng thứ. To have position (in a certain class). Ví dụ : "He rates as the best cyclist in the country." Anh ấy được xếp hạng là vận động viên xe đạp giỏi nhất cả nước. position value quality achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, xếp hạng. To have value or standing. Ví dụ : "My new job rating highly with my colleagues. " Công việc mới của tôi được đồng nghiệp đánh giá rất cao. value business achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê chuẩn, thông qua. To ratify. Ví dụ : "The school board will rate the new teacher's contract next week. " Hội đồng trường sẽ phê chuẩn hợp đồng của giáo viên mới vào tuần tới. government politics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định chuẩn, Xác định sai số. To ascertain the exact rate of the gain or loss of (a chronometer) as compared with true time. Ví dụ : "The watchmaker needed to rating the chronometer to ensure it was accurate for the upcoming race. " Người thợ sửa đồng hồ cần phải định chuẩn chiếc đồng hồ bấm giờ để đảm bảo nó chính xác cho cuộc đua sắp tới. time nautical technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng, trách mắng, quở trách. To berate, scold. Ví dụ : "The teacher rated the student harshly for not completing the homework. " Giáo viên đã mắng thậm tệ học sinh vì không làm bài tập về nhà. attitude character communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng, đánh giá. A position on a scale Ví dụ : "My teacher gave me a rating of "good" for my math project. " Cô giáo cho bài tập toán của con điểm "khá". value position achievement quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng, đánh giá. An evaluation of status, especially of financial status Ví dụ : "They have a poor credit rating." Họ bị xếp hạng tín dụng thấp. business finance economy value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng, đánh giá. A number, letter, or other mark that refers to the ability of something. Ví dụ : "He has a high chess rating." Anh ấy có chỉ số đánh giá cờ vua rất cao. value ability achievement quality business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ, lính hải quân. A seaman in a warship Ví dụ : "The ship's rating helped steer the vessel during the storm. " Người thủy thủ trên tàu đã giúp điều khiển con tàu trong suốt cơn bão. nautical military sailing war job essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc, cấp bậc, hạng. The status of a seaman, corresponding to rank in officers. Ví dụ : "The captain's rating was higher than the first mate's rating on the ship. " Cấp bậc của thuyền trưởng cao hơn cấp bậc của thuyền phó trên tàu. nautical military sailing job position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc