noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính định tính, yếu tố định tính. Something qualitative. Ví dụ : "The qualitative differences between the two schools were noticeable in their teaching methods. " Sự khác biệt về yếu tố định tính giữa hai trường thể hiện rõ trong phương pháp giảng dạy của họ. quality thing ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Định tính, thuộc về chất. Of descriptions or distinctions based on some quality rather than on some quantity. Ví dụ : "Instead of focusing on the number of pages read, the teacher asked for a qualitative analysis of the book, describing the characters' motivations and the story's themes. " Thay vì tập trung vào số lượng trang đã đọc, giáo viên yêu cầu một bài phân tích định tính về cuốn sách, mô tả động cơ của các nhân vật và các chủ đề của câu chuyện. quality science ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Định tính. Of a form of analysis that yields the identity of a compound. Ví dụ : "The chemist used qualitative analysis to identify the unknown substance in the lab experiment. " Nhà hóa học đã sử dụng phương pháp phân tích định tính để xác định chất lạ trong thí nghiệm ở phòng thí nghiệm. chemistry science compound quality ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc