verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho yên tĩnh, làm dịu, trấn tĩnh. To make quiet. Ví dụ : "The teacher asked the students to quieten down before starting the lesson. " Trước khi bắt đầu bài học, giáo viên yêu cầu học sinh trật tự lại. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên tĩnh lại, trở nên yên lặng. To become quiet. Ví dụ : "The children started to quieten after the teacher asked them to. " Bọn trẻ bắt đầu yên tĩnh lại sau khi cô giáo yêu cầu. sound action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc