nounTải xuống🔗Chia sẻNgười bỏ cuộc, kẻ bỏ dở. One who quits.Ví dụ:"Winners never quit and quitters never win."Người chiến thắng không bao giờ bỏ cuộc, còn kẻ bỏ dở thì không bao giờ thắng.characterpersonattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻNgười bỏ cuộc. A deliverer.Ví dụ:"Sentence: During the flood, the brave quitters used their boats to rescue stranded families. "Trong trận lũ lụt, những người dũng cảm, dù từng bỏ cuộc, đã dùng thuyền của mình để cứu những gia đình bị mắc kẹt.personjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc