BeDict Logo

quitters

/ˈkwɪtərz/
noun

Người bỏ cuộc, kẻ bỏ dở.

Ví dụ:

Người chiến thắng không bao giờ bỏ cuộc, còn kẻ bỏ dở thì không bao giờ thắng.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "win" - Thắng, chiến thắng.
winverb
/wɪn/

Thắng, chiến thắng.

Đội học sinh đã chiến thắng cuộc thi tranh biện.

Hình ảnh minh họa cho từ "sentence" - Án, bản án.
[ˈsɛntn̩t͡s]

Án, bản án.

Tòa tuyên án có tội đối với cáo buộc thứ nhất, nhưng vô tội đối với cáo buộc thứ hai.

Hình ảnh minh họa cho từ "families" - Gia đình, dòng họ, gia quyến.
/ˈfæməliz/

Gia đình, dòng họ, gia quyến.

"Our family lives in town."

Gia đình chúng tôi sống trong thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "boats" - Thuyền, tàu thuyền.
boatsnoun
/bəʊts/ /boʊts/

Thuyền, tàu thuyền.

Nhiều thuyền buồm đã ra khơi trên hồ vào thứ bảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "bao" - Bánh bao.
baonoun
/baʊ/

Bánh bao.

Món dim sum tôi thích nhất là bánh bao xá xíu, cái bánh bao hấp mềm mại nhân thịt xá xíu ngọt ngào.

Hình ảnh minh họa cho từ "flood" - Lũ lụt, nạn lụt, trận lụt.
floodnoun
/flʌd/

lụt, nạn lụt, trận lụt.

Trận mưa lớn gây ra một trận lụt khiến các con đường đến trường bị đóng cửa sáng nay.

Hình ảnh minh họa cho từ "stranded" - Mắc cạn, Bị mắc kẹt.
/ˈstrændɪd/ /strændɪd/

Mắc cạn, Bị mắc kẹt.

Con thuyền bị mắc cạn gần bờ, nên hành khách phải đi bộ vào làng.

Hình ảnh minh họa cho từ "rescue" - Giải cứu, sự cứu nguy.
rescuenoun
/ˈɹɛs.kjuː/

Giải cứu, sự cứu nguy.

Việc giải cứu chú mèo con khỏi cây là một khoảnh khắc ấm lòng cho cả gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "quit" - Trả, thanh toán.
quitverb
/kwɪt/

Trả, thanh toán.

Để giải quyết vé phạt đậu xe, anh ấy phải trả tiền phạt.

Hình ảnh minh họa cho từ "quits" - Trả, thanh toán, hoàn trả.
quitsverb
/kwɪts/

Trả, thanh toán, hoàn trả.

Anh ấy trả nợ cho người hàng xóm bằng cách làm việc trên nông trại vào mỗi thứ bảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "brave" - Dũng sĩ da đỏ.
bravenoun
/bɹeɪv/

Dũng da đỏ.

Những dũng sĩ da đỏ đã chiến đấu rất dũng cảm để bảo vệ ngôi làng của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "winners" - Người thắng cuộc, người chiến thắng.
/ˈwɪnərz/

Người thắng cuộc, người chiến thắng.

Trong gia đình tôi, chị gái tôi và tôi đều là những người chiến thắng trong cuộc thi đánh vần của trường.