adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm lòng, cảm động, xúc động. Eliciting cosy feelings of tenderness and sympathy. Ví dụ : "It was a heart-warming movie about a child overcoming adversity." Đó là một bộ phim ấm lòng về một đứa trẻ vượt qua nghịch cảnh. emotion character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc