Hình nền cho quits
BeDict Logo

quits

/kwɪts/

Định nghĩa

verb

Trả, thanh toán, hoàn trả.

Ví dụ :

Anh ấy trả nợ cho người hàng xóm bằng cách làm việc trên nông trại vào mỗi thứ bảy.