verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, thanh toán, hoàn trả. To pay (a debt, fine etc.). Ví dụ : "He quits the debt to his neighbor by working on the farm every Saturday. " Anh ấy trả nợ cho người hàng xóm bằng cách làm việc trên nông trại vào mỗi thứ bảy. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, báo đáp, đền đáp. To repay (someone) for (something). Ví dụ : "My uncle quits me for the cost of the groceries when I helped him move. " Chú tôi đền đáp lại cho tôi tiền mua đồ ăn vì tôi đã giúp chú ấy chuyển nhà. value business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đền đáp, báo đáp. To repay, pay back (a good deed, injury etc.). Ví dụ : "After her brother helped her study for the exam, Sarah promised to quit him with extra chores around the house. " Sau khi anh trai giúp Sarah ôn thi, cô ấy hứa sẽ đền đáp anh bằng cách làm thêm việc nhà. action value business moral law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư xử, ăn ở. To conduct or acquit (oneself); to behave (in a specified way). Ví dụ : "The student quits herself well in class discussions, always contributing thoughtful answers. " Cô sinh viên đó cư xử rất tốt trong các buổi thảo luận trên lớp, luôn đóng góp những câu trả lời chu đáo. character action human person moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, làm xong. To carry through; to go through to the end. Ví dụ : "The student meticulously prepared for the exam and quit the studying process, earning a high grade. " Bạn học sinh đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi và hoàn thành quá trình học tập, nhờ đó đạt điểm cao. achievement action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thoát, buông tha. To set at rest; to free, as from anything harmful or oppressive; to relieve; to clear; to liberate. Ví dụ : "The medicine quits my headache almost immediately. " Thuốc này làm tôi hết nhức đầu gần như ngay lập tức, giải thoát tôi khỏi cơn đau đầu. action condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi nại, tha bổng, miễn tội. To release from obligation, accusation, penalty, etc.; to absolve; to acquit. Ví dụ : "The judge quits the defendant of all charges, freeing him from prison. " Thẩm phán bãi nại cho bị cáo mọi cáo buộc, trả tự do cho anh ta khỏi nhà tù. law government politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, bỏ, thôi. To abandon, renounce (a thing). Ví dụ : "After failing the exam three times, the student quits the course. " Sau khi thi trượt ba lần, sinh viên đó bỏ luôn khóa học. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, rời, rút lui. To leave (a place). Ví dụ : "My brother quits his job at the bakery next week. " Tuần sau anh trai tôi sẽ nghỉ việc ở tiệm bánh. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, thôi việc, xin thôi. To resign from (a job, office, position, etc.). Ví dụ : "After having to work overtime without being paid, I quit my job." Sau khi phải làm thêm giờ mà không được trả lương, tôi đã xin thôi việc. job business work position organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, từ bỏ, thôi. To stop, give up (an activity) (usually + gerund or verbal noun). Ví dụ : "John is planning to quit smoking." John đang định bỏ thuốc lá. action job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát, đóng. To close (an application). Ví dụ : "After finishing his homework, the student quits the online math program. " Sau khi làm xong bài tập về nhà, học sinh đó thoát khỏi chương trình toán học trực tuyến. computing technology electronics internet machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Huề vốn, hòa vốn. On equal monetary terms; neither owing or being owed. Ví dụ : "After we split the dinner bill exactly in half, we were quits. " Sau khi chia đôi hóa đơn bữa tối một cách chính xác, chúng ta huề vốn rồi đó. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả đá. Any of numerous species of small passerine birds native to tropical America. Ví dụ : "The family enjoyed watching the various quits flitting through the trees in their backyard. " Gia đình tôi thích thú ngắm nhìn những con trả đá khác nhau chuyền cành trên những tán cây trong vườn sau nhà. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc