adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách thực tế, thực tế. In a realistic manner. Ví dụ : "You can't expect to finish the entire project tonight; you should realistically plan to work on it over the weekend. " Bạn không thể mong đợi hoàn thành toàn bộ dự án tối nay đâu; bạn nên lên kế hoạch một cách thực tế là làm việc đó vào cuối tuần. attitude style way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc