Hình nền cho rebuilding
BeDict Logo

rebuilding

/riːˈbɪldɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xây dựng lại, tái thiết.

Ví dụ :

Sau trận động đất, thị trấn đang xây dựng lại những ngôi nhà bị phá hủy.