verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng lại, tái thiết. To build again. Ví dụ : "After the earthquake, the town is rebuilding its destroyed houses. " Sau trận động đất, thị trấn đang xây dựng lại những ngôi nhà bị phá hủy. building architecture property disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng lại, tái thiết. The act of building something again. Ví dụ : "The rebuilding of the old school gymnasium took two years. " Việc xây dựng lại nhà tập thể dục cũ của trường mất hai năm. building architecture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc