Hình nền cho reconfigured
BeDict Logo

reconfigured

/ˌriːkənˈfɪɡərd/ /riːkənˈfɪɡərd/

Định nghĩa

verb

Tái cấu hình, sắp xếp lại, bố trí lại.

Ví dụ :

Sau cuộc họp, nhóm đã bố trí lại đồ đạc trong văn phòng để tạo ra một không gian làm việc cộng tác hơn.