verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái cấu hình, sắp xếp lại, bố trí lại. To arrange into a new configuration. Ví dụ : "After the meeting, the team reconfigured the office furniture to create a more collaborative workspace. " Sau cuộc họp, nhóm đã bố trí lại đồ đạc trong văn phòng để tạo ra một không gian làm việc cộng tác hơn. system technology machine process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc