Hình nền cho regaining
BeDict Logo

regaining

/rɪˈɡeɪnɪŋ/ /riˈɡeɪnɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự giành lại, sự thu hồi.

Ví dụ :

"The regaining of her lost phone was a great relief. "
Việc giành lại được chiếc điện thoại bị mất là một sự nhẹ nhõm lớn đối với cô ấy.