noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giành lại, sự thu hồi. The act by which something is regained. Ví dụ : "The regaining of her lost phone was a great relief. " Việc giành lại được chiếc điện thoại bị mất là một sự nhẹ nhõm lớn đối với cô ấy. action achievement process outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc