Hình nền cho regulatory
BeDict Logo

regulatory

/ˈɹɛɡjələtɹi/

Định nghĩa

adjective

Mang tính quy định, có tính điều lệ.

Ví dụ :

Công ty phải tuân thủ tất cả các yêu cầu theo quy định pháp luật để đảm bảo an toàn sản phẩm.