BeDict Logo

regulation

/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho regulation: Quy định, điều lệ.
 - Image 1
regulation: Quy định, điều lệ.
 - Thumbnail 1
regulation: Quy định, điều lệ.
 - Thumbnail 2
noun

Quy định của Liên Minh Châu Âu về chương trình trao đổi sinh viên có hiệu lực trực tiếp; không cần thêm luật quốc gia nào để quy định này được áp dụng ở mỗi nước thành viên.

Hình ảnh minh họa cho regulation: Điều hòa, quy định, sự kiểm soát.
noun

Điều hòa, quy định, sự kiểm soát.

Trong giờ học, giáo viên đã giải thích về sự điều hòa biểu hiện gen, nhấn mạnh cách các protein đặc hiệu kiểm soát việc gen nào được bật và tắt.