Hình nền cho regulation
BeDict Logo

regulation

/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Quy định, điều lệ.

Ví dụ :

Quy định mới của trường về việc sử dụng điện thoại di động trong giờ học nhằm mục đích giúp học sinh tập trung hơn.
noun

Ví dụ :

Quy định mới của hội đồng nhà trường yêu cầu tất cả học sinh phải mặc đồng phục.
noun

Ví dụ :

Quy định của Liên Minh Châu Âu về chương trình trao đổi sinh viên có hiệu lực trực tiếp; không cần thêm luật quốc gia nào để quy định này được áp dụng ở mỗi nước thành viên.
noun

Điều hòa, quy định, sự kiểm soát.

Ví dụ :

Trong giờ học, giáo viên đã giải thích về sự điều hòa biểu hiện gen, nhấn mạnh cách các protein đặc hiệu kiểm soát việc gen nào được bật và tắt.