Hình nền cho reinvigorated
BeDict Logo

reinvigorated

/ˌriːɪnˈvɪɡəˌreɪtɪd/ /ˌriːɪnˈvɪɡəˌreɪtəd/

Định nghĩa

verb

Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi sinh lực.

Ví dụ :

Huấn luyện viên thể hình mới đã thổi một luồng sinh khí mới vào lớp học, và giờ mọi người đều hăng hái tập luyện hơn.