Hình nền cho awkwardly
BeDict Logo

awkwardly

/ˈɔːkwərdli/ /ˈɑːkwərdli/

Định nghĩa

adverb

Vụng về, lúng túng.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới đứng lúng túng ở cửa, không biết để ba lô ở đâu.