Hình nền cho boom
BeDict Logo

boom

/buːm/ /bum/

Định nghĩa

noun

Tiếng nổ lớn, tiếng vang, ầm.

Ví dụ :

"The boom of the surf."
Tiếng ầm ầm của sóng biển.
noun

Ví dụ :

Công ty khai thác gỗ đã giăng một hàng phao chắn ngang sông để giữ gỗ không bị trôi đi.