noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi cư trú, nhà ở. A home or residence. Ví dụ : "The call to jury duty was sent to my legal domicile; too bad I was on vacation at the time." Giấy triệu tập bồi thẩm đoàn đã được gửi đến địa chỉ cư trú hợp pháp của tôi; tiếc là lúc đó tôi đang đi nghỉ mát. property building place architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi cư trú, chỗ ở thường trú. A residence at a particular place accompanied with an intention to remain there for an unlimited time; a residence accepted as a final abode. Ví dụ : "After retiring from his job, John moved to Florida and established his domicile there, intending to spend the rest of his life in the sunshine. " Sau khi về hưu, ông John chuyển đến Florida và lập nơi ở thường trú tại đó, với ý định sống những năm tháng còn lại dưới ánh nắng mặt trời. property place law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư trú, định cư. To have a domicile in a particular place. Ví dụ : "The answer depends on which state he was domiciled in at his death." Câu trả lời phụ thuộc vào tiểu bang mà ông ấy cư trú/định cư khi qua đời. property law place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc