BeDict Logo

domicile

/ˈdɑmɪsaɪl/
Hình ảnh minh họa cho domicile: Nơi cư trú, chỗ ở thường trú.
 - Image 1
domicile: Nơi cư trú, chỗ ở thường trú.
 - Thumbnail 1
domicile: Nơi cư trú, chỗ ở thường trú.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi về hưu, ông John chuyển đến Florida và lập nơi ở thường trú tại đó, với ý định sống những năm tháng còn lại dưới ánh nắng mặt trời.