Hình nền cho domicile
BeDict Logo

domicile

/ˈdɑmɪsaɪl/

Định nghĩa

noun

Nơi cư trú, nhà ở.

Ví dụ :

"The call to jury duty was sent to my legal domicile; too bad I was on vacation at the time."
Giấy triệu tập bồi thẩm đoàn đã được gửi đến địa chỉ cư trú hợp pháp của tôi; tiếc là lúc đó tôi đang đi nghỉ mát.
noun

Ví dụ :

Sau khi về hưu, ông John chuyển đến Florida và lập nơi ở thường trú tại đó, với ý định sống những năm tháng còn lại dưới ánh nắng mặt trời.