Hình nền cho remade
BeDict Logo

remade

/ɹiˈmeɪd/

Định nghĩa

verb

Làm lại, tái tạo.

Ví dụ :

Bạn học sinh làm lại thí nghiệm khoa học sau khi mắc lỗi trong lần thử đầu tiên.