Hình nền cho respectively
BeDict Logo

respectively

/ɹɪˈspɛktɪvli/

Định nghĩa

adverb

Ví dụ :

"My sister and I both got good grades on the test; she got an A, and I got a B, respectively. "
Chị tôi và tôi đều đạt điểm cao trong bài kiểm tra; chị tôi được điểm A, và tôi được điểm B, tương ứng.