verb🔗ShareBiểu thị, chỉ ra. To indicate; to mark."The yellow blazes denote the trail."Những vệt sơn vàng biểu thị đường đi.languagecommunicationsignwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBiểu thị, chỉ rõ, cho thấy. To make overt."A red traffic light denotes that cars must stop. "Đèn giao thông màu đỏ chỉ rõ rằng xe cộ phải dừng lại.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBiểu thị, chỉ, ngụ ý. To refer to literally; to convey as meaning."The symbol "π" (pi) denotes the ratio of a circle's circumference to its diameter. "Ký hiệu "π" (pi) biểu thị tỷ lệ giữa chu vi và đường kính của một hình tròn.languagelinguisticscommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc