BeDict Logo

blazes

/ˈbleɪzɪz/
Hình ảnh minh họa cho blazes: Tỏa sáng, rực rỡ.
 - Image 1
blazes: Tỏa sáng, rực rỡ.
 - Thumbnail 1
blazes: Tỏa sáng, rực rỡ.
 - Thumbnail 2
verb

Tỏa sáng, rực rỡ.

Trí thông minh của cô ấy tỏa sáng rực rỡ trong các buổi thảo luận trên lớp, dễ dàng nắm bắt các khái niệm phức tạp và đưa ra những câu trả lời sâu sắc.

Hình ảnh minh họa cho blazes: Đánh dấu (vệt trắng) trên mặt.
verb

Đánh dấu (vệt trắng) trên mặt.

Người chủ trang trại chỉ vào con ngựa cái, giải thích: "Con đó dễ nhận ra lắm; nó được đánh dấu bằng một vệt trắng hình ngôi sao trên trán."

Hình ảnh minh họa cho blazes: Nổi cơn thịnh nộ, giận dữ, bừng bừng nổi giận.
 - Image 1
blazes: Nổi cơn thịnh nộ, giận dữ, bừng bừng nổi giận.
 - Thumbnail 1
blazes: Nổi cơn thịnh nộ, giận dữ, bừng bừng nổi giận.
 - Thumbnail 2
verb

Nổi cơn thịnh nộ, giận dữ, bừng bừng nổi giận.

Khi cô giáo phát hiện ra có người gian lận trong bài kiểm tra, cô ấy nổi cơn thịnh nộ với cả lớp, đòi hỏi phải biết ai là người chịu trách nhiệm.