Hình nền cho blazes
BeDict Logo

blazes

/ˈbleɪzɪz/

Định nghĩa

noun

Đám cháy, lửa lớn.

Ví dụ :

Ngọn lửa trại nhanh chóng bùng lên thành những đám cháy lớn, rực sáng cả khu cắm trại.
noun

Vết đánh dấu, dấu vết.

Ví dụ :

Người khảo sát đi theo con đường mòn cũ, cẩn thận ghi lại những vết đánh dấu trên thân cây để xác định ranh giới khu đất.
verb

Tỏa sáng, rực rỡ.

Ví dụ :

Trí thông minh của cô ấy tỏa sáng rực rỡ trong các buổi thảo luận trên lớp, dễ dàng nắm bắt các khái niệm phức tạp và đưa ra những câu trả lời sâu sắc.
verb

Đánh dấu (vệt trắng) trên mặt.

Ví dụ :

Người chủ trang trại chỉ vào con ngựa cái, giải thích: "Con đó dễ nhận ra lắm; nó được đánh dấu bằng một vệt trắng hình ngôi sao trên trán."
verb

Nổi cơn thịnh nộ, giận dữ, bừng bừng nổi giận.

Ví dụ :

Khi cô giáo phát hiện ra có người gian lận trong bài kiểm tra, cô ấy nổi cơn thịnh nộ với cả lớp, đòi hỏi phải biết ai là người chịu trách nhiệm.
noun

Địa ngục.

Hell

Ví dụ :

"Where the blazes were you?"
Cậu đã biến đi đâu mất tiêu vậy hả?