verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, chỉ ra. To indicate; to mark. Ví dụ : "The yellow blazes denote the trail." Những vệt sơn vàng đánh dấu để biểu thị đường mòn. language word sign communication ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, chỉ rõ, làm lộ rõ. To make overt. Ví dụ : "The teacher's raised eyebrow clearly denoted her disapproval of the student's behavior. " Ánh mắt cau mày của cô giáo đã biểu thị rõ sự không hài lòng với hành vi của học sinh đó. language communication ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, ám chỉ, có nghĩa là. To refer to literally; to convey as meaning. Ví dụ : "The label on the jar denotes that it contains peanut butter. " Nhãn trên hũ cho biết (hoặc ghi rõ) là bên trong có bơ đậu phộng. language communication word ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc