noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ nhà hàng, người chủ nhà hàng. The owner of a restaurant. Ví dụ : "The restaurateurs in our town are working hard to keep their businesses open during the pandemic. " Các chủ nhà hàng trong thị trấn của chúng tôi đang cố gắng rất nhiều để giữ cho nhà hàng của họ không phải đóng cửa trong suốt đại dịch. person job business food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc