noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà hàng. A restaurant. Ví dụ : ""Let's go to that new resto downtown for lunch." " Mình đi ăn trưa ở cái nhà hàng mới mở ở trung tâm thành phố đi. food place service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phục hồi, sự trùng tu. A restoration (of an old car or building, etc.). Ví dụ : ""The classic car club was amazed by the detailed resto of the 1957 Chevy." " Câu lạc bộ xe cổ rất kinh ngạc trước công trình trùng tu chi tiết chiếc Chevy đời 1957. vehicle building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc