Hình nền cho retrocede
BeDict Logo

retrocede

/ˌrɛtroʊˈsiːd/ /ˌriːtroʊˈsiːd/

Định nghĩa

verb

Trả lại, nhượng lại.

Ví dụ :

Trả lại lãnh thổ cho chủ sở hữu cũ.