Hình nền cho negotiations
BeDict Logo

negotiations

/nɪˌɡəʊʃiˈeɪʃənz/ /nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Đàm phán, thương lượng.

Ví dụ :

Cuộc đàm phán lương giữa nhân viên và công ty đã kết thúc với một thỏa hiệp mà cả hai bên đều đồng ý.