Hình nền cho compromise
BeDict Logo

compromise

/ˈkɒmpɹəˌmaɪz/ /ˈkɑmpɹəˌmaɪz/

Định nghĩa

noun

Sự thỏa hiệp, dàn xếp, nhượng bộ.

Ví dụ :

Sự thỏa hiệp về dự án ở trường đã đạt được khi mỗi học sinh đồng ý đóng góp điểm mạnh của mình vào bài thuyết trình cuối cùng.
noun

Ví dụ :

Vụ xâm nhập hệ thống phần mềm gần đây ở trường đã cho phép tin tặc truy cập vào hồ sơ học sinh.
verb

Thỏa hiệp, dàn xếp, nhượng bộ.

Ví dụ :

Hai anh em đã thỏa hiệp về việc ai được chọn phim, bằng cách đồng ý mỗi người sẽ chọn phim vào các buổi tối khác nhau.
verb

Thỏa hiệp, làm hại, gây nguy hiểm.

Ví dụ :

Vì từ chối thỏa hiệp về những yêu sách của mình, các sinh viên đã tự gây nguy hiểm cho toàn bộ dự án của trường.