BeDict Logo

compromise

/ˈkɒmpɹəˌmaɪz/ /ˈkɑmpɹəˌmaɪz/
Hình ảnh minh họa cho compromise: Sự thỏa hiệp, dàn xếp, nhượng bộ.
 - Image 1
compromise: Sự thỏa hiệp, dàn xếp, nhượng bộ.
 - Thumbnail 1
compromise: Sự thỏa hiệp, dàn xếp, nhượng bộ.
 - Thumbnail 2
noun

Sự thỏa hiệp, dàn xếp, nhượng bộ.

Sự thỏa hiệp về dự án ở trường đã đạt được khi mỗi học sinh đồng ý đóng góp điểm mạnh của mình vào bài thuyết trình cuối cùng.

Hình ảnh minh họa cho compromise: Sự xâm phạm, sự xâm nhập trái phép.
noun

Vụ xâm nhập hệ thống phần mềm gần đây ở trường đã cho phép tin tặc truy cập vào hồ sơ học sinh.

Hình ảnh minh họa cho compromise: Thỏa hiệp, làm hại, gây nguy hiểm.
 - Image 1
compromise: Thỏa hiệp, làm hại, gây nguy hiểm.
 - Thumbnail 1
compromise: Thỏa hiệp, làm hại, gây nguy hiểm.
 - Thumbnail 2
verb

Thỏa hiệp, làm hại, gây nguy hiểm.

Vì từ chối thỏa hiệp về những yêu sách của mình, các sinh viên đã tự gây nguy hiểm cho toàn bộ dự án của trường.