Hình nền cho proprietor
BeDict Logo

proprietor

/pɹəˈpɹaɪətɚ/

Định nghĩa

noun

Chủ sở hữu, người chủ.

Ví dụ :

Bà chủ tiệm bánh ngọt ở địa phương là một người phụ nữ thân thiện, luôn nhớ món tôi hay mua.
noun

Chủ đất, người được giao thuộc địa.

Ví dụ :

"From 10 September 1621 till 12 June 1632, Sir William Alexander, styled Earl of Stirling and Viscount of Canada, was proprietor of the Scottish colony Nova Scotia."
Từ ngày 10 tháng 9 năm 1621 đến ngày 12 tháng 6 năm 1632, Ngài William Alexander, được phong Bá tước Stirling và Tử tước Canada, là chủ đất và người được giao quản lý thuộc địa Nova Scotia của Scotland.