Hình nền cho revet
BeDict Logo

revet

/rɪˈvɛt/ /rəˈvɛt/

Định nghĩa

verb

Gia cố, ốp, lót.

Ví dụ :

Để ngăn chặn xói mòn, thành phố quyết định gia cố bờ sông bằng các khối bê tông.