Hình nền cho right-about
BeDict Logo

right-about

/ˌraɪt əˈbaʊt/

Định nghĩa

noun

Quay phải, quay đằng sau.

Ví dụ :

Viên trung sĩ huấn luyện quát lớn, "Quay phải, quay đằng sau!" và cả trung đội xoay người đồng loạt một cách hoàn hảo.