Hình nền cho platoon
BeDict Logo

platoon

/pləˈtuːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trung đội lính luyện tập diễu hành theo đội hình.
noun

Ví dụ :

Đội xe tự hành di chuyển nhịp nhàng trên đường cao tốc, liên tục trao đổi vị trí với nhau bằng tín hiệu điện tử.
verb

Thay phiên nhau đánh bóng (dựa trên tay thuận của người ném bóng đối phương).

Ví dụ :

Taylor đánh không tốt khi đối đầu với người ném bóng thuận tay trái, còn Morgan lại đánh không tốt khi đối đầu với người ném bóng thuận tay phải, vì vậy họ sẽ thay phiên nhau đánh bóng tùy theo tay thuận của người ném bóng đối phương.
verb

Đi thành đoàn xe tự hành, di chuyển theo đội hình.

Ví dụ :

Trên đường cao tốc liên bang, xe tải tự hành đi thành đoàn xe, liên lạc điện tử với nhau để giảm sức cản của gió và tiết kiệm nhiên liệu.