Hình nền cho formation
BeDict Logo

formation

/fə(ɹ).ˈmeɪ.ʃən/ /fɔɹ.ˈmeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Hình thái, cấu trúc.

Ví dụ :

Hình thái phức tạp của các mảnh ghép cho phép đứa trẻ ghép thành hình một chú chó.
noun

Sự đào tạo, quá trình huấn luyện.

Ví dụ :

Sự đào tạo của người tư vấn hướng nghiệp dành cho học sinh đã giúp các em chọn được con đường phù hợp cho tương lai.
noun

Ví dụ :

Sự hình thành hội sinh viên bao gồm hai nhóm—ban điều hành và thành viên—hai cách thức kết nối họ (quy trình bầu cử và phân công nhiệm vụ), và một cách để chuyển đổi một cách thức này sang cách thức khác (việc bàn giao công việc).