Hình nền cho rightly
BeDict Logo

rightly

/ˈɹaɪtli/

Định nghĩa

adverb

Đúng đắn, chính đáng, phải lẽ.

Ví dụ :

Cô giáo đã khen Maria một cách xác đáng vì bài luận xuất sắc của em.