adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện tại, bây giờ. At the present moment. Ví dụ : "I'm busy rn; I'll call you later. " Bây giờ tôi đang bận; tôi sẽ gọi cho bạn sau nhé. time now communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngay lập tức, tức thì. Immediately. Ví dụ : "My mom needs help with groceries; I'll go help her rn. " Mẹ tôi cần giúp đỡ với đồ ăn rồi; tôi đi giúp mẹ ngay lập tức đây. time now communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc