verb🔗ShareCướp, ăn cướp, trấn lột. To steal from, especially using force or violence."He robbed three banks before he was caught."Hắn đã cướp ba ngân hàng trước khi bị bắt.policelawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCướp, tước đoạt, chiếm đoạt. To deprive of, or withhold from, unjustly or injuriously; to defraud."The best way to rob a bank is to own one."Cách tốt nhất để chiếm đoạt ngân hàng là sở hữu nó.propertyactionmorallawfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTước đoạt, cướp đoạt. (used with "of") To deprive (of)."Working all day robs me of any energy to go out in the evening."Làm việc cả ngày tước đoạt hết năng lượng của tôi, khiến tôi không còn sức đi chơi buổi tối.propertylawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCướp, ăn cướp, trộm cướp. To burgle."The thief robs houses in our neighborhood every night. "Tên trộm đó đêm nào cũng đi ăn trộm nhà trong khu phố của chúng ta.policelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCướp, ăn cướp, trộm cắp. To steal."That chav robbed my phone!"Thằng chó chết đó nó cướp điện thoại của tao!policelawactionpropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCướp, ăn cướp, cướp bóc. To commit robbery."A masked man robs the bank. "Một người đàn ông đeo mặt nạ đi cướp ngân hàng.policelawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCướp, đoạt. To take possession of the ball, puck etc. from."The defender robs the forward of the ball just outside the penalty box. "Hậu vệ cướp bóng từ chân tiền đạo ngay bên ngoài vòng cấm địa.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc