Hình nền cho robs
BeDict Logo

robs

/rɑbz/ /rɒbz/

Định nghĩa

verb

Cướp, ăn cướp, trấn lột.

Ví dụ :

Hắn đã cướp ba ngân hàng trước khi bị bắt.
verb

Cướp, ăn cướp, trộm cướp.

Ví dụ :

"The thief robs houses in our neighborhood every night. "
Tên trộm đó đêm nào cũng đi ăn trộm nhà trong khu phố của chúng ta.