Hình nền cho rooibos
BeDict Logo

rooibos

/ˈɹɔɪ.bəs/ /ˈɹɔɪ.bɒs/ /ˈɹɔɪ.bɔs/

Định nghĩa

noun

Hồng trà Nam Phi.

A shrub (Aspalathus linearis) from which a tisane (herbal tea) is made.

Ví dụ :

"After dinner, I like to relax with a cup of rooibos. "
Sau bữa tối, tôi thích thư giãn với một tách hồng trà Nam Phi.
noun

Trà rooibos, hồng trà Nam Phi.

Ví dụ :

Trong quầy trà thảo mộc có vài loại trà được ghi nhãn "rooibos" hay "hồng trà Nam Phi", mỗi loại được làm từ những loài cây bụi khác nhau thuộc họ Combretum.