Hình nền cho tisane
BeDict Logo

tisane

/tɪˈzæn/

Định nghĩa

noun

Nước sắc thảo dược, nước hãm thảo dược.

Ví dụ :

Mỗi khi cháu khó ngủ, bà luôn pha một tách nước hãm cúc hoa và mật ong ấm để cháu uống.