noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên, Tấm lót yên. A blanket placed under a saddle, a saddle blanket. Ví dụ : "The rider carefully positioned the thick, woolen saddlecloth on the horse's back before placing the saddle on top. " Người cưỡi ngựa cẩn thận đặt tấm lót yên dày bằng len lên lưng ngựa trước khi đặt yên lên trên. animal wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác số (cho ngựa đua), vải số (cho ngựa đua). A cloth displaying a racehorse's number. Ví dụ : "The jockey carefully adjusted the saddlecloth with the number "3" on the racehorse before the start of the competition. " Trước khi cuộc đua bắt đầu, người nài ngựa cẩn thận chỉnh lại vải số có in số "3" trên lưng con ngựa đua. sport race animal wear number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc