verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để, bố trí. To put (an object or person) in a specific location. Ví dụ : "He placed the glass on the table." Anh ấy đặt cái ly lên bàn. place position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt giải, xếp hạng. To earn a given spot in a competition. Ví dụ : "The Cowboys placed third in the league." Đội Cowboys đã xếp hạng ba trong giải đấu. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhớ vị trí. To remember where and when (an object or person) has been previously encountered. Ví dụ : ""I'm having trouble placing her; I know I've met her before, but I can't remember where or when." " Tôi đang gặp khó khăn trong việc nhớ ra mình đã gặp cô ấy ở đâu; tôi biết là mình đã gặp rồi, nhưng không tài nào ghi nhớ vị trí mình đã gặp cô ấy. mind human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt (vị trí), về (thứ mấy). (in the passive) To achieve (a certain position, often followed by an ordinal) as in a horse race. Ví dụ : "Run Ragged was placed fourth in the race." Ngựa Run Ragged về thứ tư trong cuộc đua. achievement sport race position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt đúng cao độ, hát đúng điệu. To sing (a note) with the correct pitch. Ví dụ : "The soprano was having trouble placing the high C, so she practiced it repeatedly until it rang true. " Cô soprano gặp khó khăn trong việc hát đúng điệu nốt đô cao, nên cô ấy luyện tập đi luyện tập lại cho đến khi nó ngân lên thật chuẩn. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt cược, cá cược. To arrange for or to make (a bet). Ví dụ : "I placed ten dollars on the Lakers beating the Bulls." Tôi đã đặt cược mười đô la vào việc đội Lakers sẽ thắng đội Bulls. bet game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển dụng, bố trí, sắp xếp. To recruit or match an appropriate person for a job. Ví dụ : "They phoned hoping to place her in the management team." Họ gọi điện với hy vọng tuyển dụng và bố trí cô ấy vào đội ngũ quản lý. job business work organization industry economy service human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt bóng, sút phạt đền. To place-kick (a goal). Ví dụ : "The kicker is placing the ball carefully before attempting the field goal. " Cầu thủ đá phạt đang đặt bóng cẩn thận trước khi thực hiện cú sút phạt đền ghi bàn. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đặt, sự bố trí, vị trí. The action by which something is placed; placement; positioning. Ví dụ : "The careful placing of the books on the shelf made the room look more organized. " Việc bố trí sách cẩn thận trên kệ khiến căn phòng trông gọn gàng hơn hẳn. position action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đặt, vị trí, thứ hạng. The condition of being placed. Ví dụ : "The placing of the book on the shelf completed the organization of the library. " Việc đặt cuốn sách lên kệ đã hoàn tất việc sắp xếp thư viện. condition position situation place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí, thứ hạng. The position of a competitor at the end of a race. Ví dụ : "Maria celebrated her placing of third in the school's annual 5k race. " Maria đã ăn mừng thứ hạng ba của mình trong cuộc đua 5k hàng năm của trường. sport race position achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc