Hình nền cho sauntering
BeDict Logo

sauntering

/ˈsɔːntərɪŋ/ /ˈsɑːntərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tản bộ, đi dạo, ung dung.

Ví dụ :

Tan học xong, Maria đang tản bộ trong công viên, tận hưởng ánh nắng mặt trời.