verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo, ung dung. To stroll, or walk at a leisurely pace. Ví dụ : "After school, Maria was sauntering through the park, enjoying the sunshine. " Tan học xong, Maria đang tản bộ trong công viên, tận hưởng ánh nắng mặt trời. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tản bộ, sự đi dạo. A casual stroll. Ví dụ : "I have seen many strange things in my saunterings around London." Trong những lần đi dạo quanh Luân Đôn, tôi đã thấy nhiều điều kỳ lạ. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc